HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP VỚI CO THÚY IKUN

CHỦ ĐỀ 10: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHÁCH SẠN

CHỦ ĐỀ 10: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHÁCH SẠN
Ngày đăng: (08-01-2016 05:57 PM) - Lượt xem: 2644

CHỦ ĐỀ 9: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHÁCH SẠN

Kỳ nghỉ Tết sắp đến, mọi người đã có kế hoạch du xuân cùng bạn bè và gia đình chưa nè? Nếu đã có rồi thì hãy bỏ túi một vài từ vựng tiếng anh về chủ đề khách sạn để cần thì có thể dùng mọi người nhé! Đừng để khi đi du lịch, những bất đồng về ngôn ngữ phá hỏng sự thoải mái của bạn nhé!

1. Hotel /hou’tel/ khách sạn

2. inn /in/ khách sạn nhỏ ở nông thôn

3. motel /mou’tel/ khách sạn nhỏ ven đường

4. hostel /’hɔstəl/ nhà nghỉ ở ghép

5. youth hostel /ju:θ hɔstəl/ nhà nghỉ giá rẻ cho thanh niên

6. check in /tʃek in/ đăng ký phòng

7. check-out /tʃek aut/ trả phòng

8. reservation /,rezə’veiʃn/ sự đặt trước

9. Bellboy/ Concierge /’belbɔi/ /kɔn.si’əʤ/ nhân viên trực tầng, khuân vác hành lý

10. Doorman /’dɔ:mən/  người gác cửa

11. Butler /’bʌtlə/ quản lý phòng

12. room maid /rum meid/ phục vụ phòng

13. double room /‘dʌbl rum/ phòng đôi

14. single room /’siɳgl rum/ phòng đơn

15.single with bath /’siɳgl wi θ bɑ:θ/ phòng đơn có phòng tắm

16. suite room /swi:t rum/ phòng tiêu chuẩn

17. twin room /twin rum/ phòng 1 giường đôi

18. extra bed /’ekstrə bed/ giường phụ

19. money exchange /’mʌni iks’tʃeindʤ/ dịch vụ đổi tiền

20. morning call /’mɔ:niɳ kɔ:l/ dịch vụ đánh thức buổi sáng

21. room service /rum ‘sə:vis/ dịch vụ phòng

22. service charge /’sə:vis tʃɑ:dʤ/ phí dịch vụ

23. tip /tip/ tiền boa

24. gift shop /gift ʃɔp/ quần hàng lưu niệm

25. coffee shop /’kɔfi ʃɔp/ quán cà phê

26. newsstand /nju: stænd/ quầy báo

27. information desk /,infə’meinʃn desk/ bàn thông tin

Nhanh tay note lại để  học nếu bạn chưa thể nhớ ngay nào. lặp lại thường xuyên để việc học tiếng anh diễn ra thường xuyên nhé. Đừng quên học tiếng anh mỗi ngày cùng ngoại ngữ Cô Thúy Ikun nhé!

Loading...
Vui lòng chờ ...