HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP VỚI CO THÚY IKUN

CHỦ ĐỀ 4: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BÓNG ĐÁ

CHỦ ĐỀ 4: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BÓNG ĐÁ
Ngày đăng: (06-01-2016 07:54 PM) - Lượt xem: 1022

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BÓNG ĐÁ

Bóng đá là lĩnh vực được hầu hết các bạn nam yêu thích, tuy nhiên các bạn nữ cũng rất cừ đó nhé. Hãy cùng ngoại ngữ Cô Thúy - Ikun tìm hiểu các từ vựng tiếng anh  về bóng đá nhé.

  1. A match = two teams playing against each other in a 90-minute game of football: trận đấu
  2. Friendly game = is a game in which there is no competitive value of any significant kind to any competitor: trận giao hữu
  3. Away game = a game played away from home: trận đấu diễn ra tại sân đối phương
  4. Away team = the team that is playing away from home: đội chơi trên sân đối phương
  5. A pitch = the area where footballers play a match: sân thi đấu
  6. A field = an area, usually covered with grass, used for playing sport: sân bóng
  7. Crossbar = a horizontal bar, either the part that forms the top of a goal: xà ngang
  8. Goal line = the line between the two posts that mark the goal, over which the ball must pass if a point is to be scored: đường biên kết thúc sân
  9. Centre circle = a circle in the middle of the field (on the halfway line) with a radius of 9.15m (10yds): vòng tròn trung tâm sân bóng
  10. Goal area = an area in front of the goal which goal kicks must be taken: vùng cấm địa, khu vực 16m50.
  11. Penalty spot = is the place where the ball is placed for penalty kick: nửa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét
  12. Sideline = a line that marks the side boundary of a field: đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
  13. Goalpost = one of a pair of posts that are set up as a goal at each end of a field: cột khung thành, cột gôn
  14. A referee = the person who makes sure that the players follow the rules. Normally wears a black shirt and shorts, and has a whistle: trọng tài
  15. A linesman (referee’s assistant) = the person whose main duty it is to indicate with a flag when the ball has gone out of play or when a player is offside: trọng tài biên, trợ lý trọng tài chính.
  16. A manager (coach) = the person in charge of a team and responsible for training, new players and transfers: huấn luyện viên
  17. A skipper = the player who leads a team, also called the captain: đội trưởng.
  18. A substitute = a player who sits on the bench ready to replace another team-mate on the pitch. Can also be used as a verb: dự bị
  19. A foul = a violation of the rules: lỗi
  20. Offside = in a position which is not allowed by the rules of the game, i.e. when an attacking player is closer to the opposing team's goal-line at the moment the ball is passed to him or her than the last defender apart from the goalkeeper: việt vị

Các bạn còn muốn tìm hiểu từ vựng tiếng anh về những lĩnh vực nào nữa nào? Click vào đây để tìm hết nhé!

Học tiếng anh mỗi ngày cùng ngoại ngữ Cô Thúy - Ikun nhé!!!

 

ƯU ĐÃI THÁNG 11