HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP VỚI CO THÚY IKUN

CHỦ ĐỀ 18: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC

CHỦ ĐỀ 18: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC
Ngày đăng: (14-01-2016 06:04 PM) - Lượt xem: 1211

CHỦ ĐỀ 18: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC

Có bao nhiêu màu sắc tất cả? Một câu hỏi thật khó để trả lời, chỉ cần một màu nhạt đi hay đậm hơn là ta sẽ có một màu sắc khác ngay rồi. Về chủ đề màu sắc, hôm nay ngoại ngữ Cô Thúy Ikun sẽ chia sẻ cùng bạn từ vựng tiếng anh về màu sắc nhé:

luyen-toeic-tieng-anh-giao-tiep

1. White /waɪt/ (adj): trắng

2. Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

3. Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

4. Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

5. Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

6. Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

7. Gray /greɪ/ (adj): xám

8. Red /red/ (adj): đỏ

9. Black /blæk/(adj): đen

10. Brown /braʊn/ (adj): nâu

11. Beige /beɪʒ/(adj): màu be

12. Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím

13. Purple /`pə:pl/: màu tím

14. Bright red /brait red /: màu đỏ sáng

15. Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi

16. Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.

17. Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm

18. Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm

19. Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm

20. Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt

21. Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt

22. Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

Học tiếng anh mỗi ngày cùng ngoại ngữ Cô Thúy Ikun nhé!

LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 1
Loading...
Vui lòng chờ ...